đăng ký thông tin mua hàng
Họ và tên:
Địa chỉ:
Email:
Điện thoại:
  

Đánh giá xe Audi RS4 Avant: mẫu wagon 444 mã lực phanh, dẫn động bốn bánh với động cơ turbo

Chủ nhật, 31/12/2017 09:02 | In bài viết

 Mẫu RS4 trước là một thất bại của Audi bởi mặc dù được trang bị khối động cơ V8 tuyệt hảo nhưng nó lái quá cứng. Bản RS4 mới này không còn khối động cơ V8 thường với vòng tua máy tối đa 8.000RPM nữa mà nó được trang bị khối động cơ V6 hai turbo giống RS5 Coupe.

 

Đây là mẫu RS4 Avant mới - mẫu wagon tiện nghi cỡ nhỏ thích hợp với mọi loại thời tiết, điều kiện, tốc độ.

 

Mẫu RS4 trước là một thất bại của Audi bởi mặc dù được trang bị khối động cơ V8 tuyệt hảo nhưng nó lái quá cứng. Bản RS4 mới này không còn khối động cơ V8 thường với vòng tua máy tối đa 8.000RPM nữa mà nó được trang bị khối động cơ V6 hai turbo giống RS5 Coupe.

 

 

Mẫu wagon bốn cửa với thể tích cốp 505l này chắc chắn là có mục đích sử dụng khác với mẫu coupe RS5. Trong khi người ta thường đánh giá coupe dựa theo vẻ hào nhoáng và trải nghiệm lái thú vị cho tài xế thì wagon lại hay được sử dụng với mục đích gia đình hơn. Khối động cơ của RS5 có thể khiến nó trở thành một mẫu coupe tệ hại nhưng xét theo tiêu chuẩn wagon, nó lại vô cùng phù hợp. Khối động cơ V6 2,9l hai turbo này giúp RS4 mới có công suất cao hơn bản cũ có động cơ V8 1 mã lực phanh. Mô men xoắn cực đại cũng được cải thiện từ 430 lên 600Nm.

 

 

Một chiếc RS4 tiêu chuẩn có trọng lượng 1.715kg cùng mức giá 62.025 bảng - cùng mức giá với AMG C63. Tuy nhiên, các lựa chọn gắn thêm có thể thay đổi hoàn toàn trải nghiệm lái cảu RS4.

 

 

RS4 thực sự là mẫu xe phụ thuộc khá nhiều vào lựa chọn gắn thêm. Các lựa chọn này có thể làm nên một chiếc xe tuyệt trần hoặc đồ bỏ đi. RS có vi sai thể thao giúp luân chuyển mô men xoắn cực đại giữa hai bánh sau và có thể thay đổi tỉ lệ dẫn động mặc định 40:60 giữa bánh trước và bánh sau. Tuy nhiên, các trang bị như hệ thống chuyển hướng động, kiểm soát lái động hay ống xả thể thao đều là lựa chọn gắn thêm.

 

Hệ thống chuyển hướng động của RS4 ưu việt hơn của S8 Plus rất nhiều nhưng nó cũng không giúp RS4 vận hành thực sự mượt.

 

 

Đây là một mẫu xe rất nhanh, chỉ mất 4,1 giây để tăng tốc từ 0-100km/h và có tốc độ tối đa 250 hoặc 280km/h tùy theo số tiền bạn bỏ ra. Khả năng tăng tốc từ 0-100km/h của RS4 cũ là 4,7 giây. Không thể phủ nhận rằng đây là mẫu wagon nhanh nhất và hiệu quả nhất về mặt tốc độ trong phân khúc của nó. Mặc dù không thể cạnh tranh với RS4 về tốc độ nhưng C63 có thể mang lại trải nghiệm thú vị hơn cho người lái…

 

 

Giống như Super Series của McLaren, hệ thống kiểm soát lái động bổ sung ba chế độ giảm xóc cho RS4. Cấu trúc hai bên cạnh giúp xe ổn định hơn khi chuyển hướng đột ngột. Tuy nhiên, RS4 chỉ thực sự xuất sắc khi đi một cách chậm rãi trong chế độ Comfort bởi nó có sự chính xác cao khi vận hành trong chế độ này.

 

 

RS4 di chuyển với sự điềm tĩnh cao và có độ cân bằng tốt hơn nhiều so với RS5. Mũi xe cũng nhẹ nhàng hơn và hệ thống dẫn động của nó cũng tỏ ra đều ở cả bốn bánh hơn. Có thể điều này đạt được là nhờ phần thân xe cao và nặng hơn giúp thay đổi sự phân bố trọng lượng hoặc nhờ sự cải tiến so với A4 của RS4 tốt hơn là sự cải tiến từ A5 lên RS5. Audi cũng cho biết rằng hệ thống kiểm soát lái động của RS4 đã được cải tiến so với RS5 nhưng có lẽ đó chỉ là các thay đổi về mặt phầm mềm bởi chúng không có gì khác biệt về mặt phần cứng.

 

Người dùng có thể dễ dàng nhận thấy RS4 này nhẹ hơn người tiền nhiệm gần 100kg và càng đi nhiều thì đảm bảo bạn sẽ càng thấy thích nó chứ không như RS5.

 

 

Nhìn chung, đây không chỉ là một mẫu Audi tốt với tốc độ cao mà nó là một mẫu Audi xuất sắc. Bạn sẽ không bao giờ phải lo không trải nghiệm được sự tiện nghi, giản dị và tinh túy mà mẫu xe tuyệt vời này mang lại.

 

 

Cấu hình Audi RS4 2.9 TFSI Quattro 5dr Tip tronic

Mức giá

60.370 bảng

KÍCH THƯỚC

Chiều dài

4.781mm

Chiều rộng (Cả gương)

2.022mm

Chiều cao

1.404mm

Số ghế

5

Số cửa

5

Sức chứa hành lý (Khi ghế dựng)

505l

Trọng lượng gộp

2.305kg

Chiều dài cơ sở

2.826mm

Trọng lượng không tải tối thiểu

1.790kg

Tải trọng mui tối đa

90kg

Sức kéo tối đa có phanh

1.900kg

Sức kéo tối đa không phanh

750kg

Tải trọng tối đa

515kg

Kích thước lốp sau

265/35 R19

Loại vành

Hợp kim 19"

ĐỘNG CƠ

Tốc độ tối đa

250km/h

0-100km/h

4,1 giây

Dung tích động cơ

2.894 phân khối

Loại nhiên liệu

Xăng

Truyền động

Tự động

Công suất tối đa

450 mã lực phanh

Công suất tối đa từ vòng tua máy

5.700RPM

Mô men xoắn cực đại

600Nm

Đường kính xi lanh

85mm

Hành trình xi lanh

86mm

Mức xả CO2

199g/km

Tiêu chuẩn khí thải

Euro 6

Dung tích bình xăng

58l

Mức tiêu thụ nhiên liệu trong thành phố

9,4 l/100km

Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài thành phố

6 l/100km

Mức tiêu thụ nhiên liệu trung bình

7,3 l/100km

Số xi lanh

6

Bố trí xi lanh

V6

Số van

32

Trục cam

DOHC

Dẫn động

Bốn bánh

Truyền nhiên liệu

Turbo

Bố trí động cơ

Bắc-Nam

Tỉ số nén

10:1

Mã động cơ

8W5RXA

Vòng chuyển hướng

11,7m

 

 

Huy Hoàng

Xe Và Phong Cách

Các tin đã đăng